• Thương hiệu:
  • SKU: Peavey IPR2 7500
  • Bảo hành: 24 Tháng
  • Đơn vị: Chiếc
  • Trạng thái: Hàng mới 100%

Giao hàng đúng hẹn

Bảo hành chính hãng

1 Đổi 1 trong 7 ngày

Tư vấn miễn phí 24/7

Vì sao nên chọn ITC Audio

Thương hiệu uy tín trên 63 quốc gia

Nhà máy sản xuất quy mô lớn

Đội ngũ kỹ sư tay nghề cao

Sản phẩm tích hợp đa dạng

Dịch vụ bảo hành chất lượng

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

  • Loại: Cục đẩy công suất 2 kênh
  • Công nghệ khuếch đại: Class D tốc độ cao
  • Nguồn: Nguồn điện chuyển mạch cộng hưởng
  • Công suất 2 kênh × 2 Ohm: 4.750W burst 20 ms / 3.750W tại 1% THD
  • Công suất 2 kênh × 4 Ohm: 2.800W burst 20 ms / 2.450W tại 1% THD / 2.020W tại 0,15% THD
  • Công suất 2 kênh × 8 Ohm: 1.550W burst 20 ms / 1.425W tại 1% THD / 1.200W tại 0,15% THD
  • Trở kháng tối thiểu: 2 Ohm
  • Điện áp RMS tối đa: 124V
  • Đáp ứng tần số: 20 Hz – 25 kHz, +0/-3 dB
  • CMRR đầu vào: > -75 dB tại 1 kHz
  • Voltage Gain: x40, +32 dB
  • Crossover: 100 Hz, chuyển đổi
  • Độ méo 2 kênh × 2 Ohm: <0,5% ở 3.280W, giảm xuống 3.000W tại 20 kHz
  • Độ méo 2 kênh × 4 Ohm: <0,15% ở 2.000W
  • Độ méo 2 kênh × 8 Ohm: <0,15% ở 1.200W
  • Crosstalk: > -85 dB tại 1 kHz, 1.000W/8 Ohm
  • Hum & Noise: > -106 dB, A-weighted
  • Slew Rate: >12V/µs
  • Damping Factor: >200:1 tại 8 Ohm, 20 Hz – 1 kHz
  • Độ nhạy đầu vào: 2,25V ±3% tại 4 Ohm; 2,195V ±3% tại 2 Ohm
  • Trở kháng đầu vào: 20 kOhm balanced / 10 kOhm unbalanced
  • Làm mát: 3 quạt tốc độ biến thiên theo nhiệt độ
  • Điều khiển: 2 attenuator mặt trước, công tắc lựa chọn crossover
  • Đèn báo: Active, Signal, DDT, Temperature và DC trên mỗi kênh
  • Bảo vệ: Thermal, DC, Subsonic, tải không phù hợp, quá áp và thấp áp
  • Đầu vào: 2 combo XLR/1/4 inch
  • Đầu ra: 2 Thru 1/4 inch, 1 đầu twist-lock 2 pin và 1 đầu twist-lock 4 pin
  • Vật liệu: Nhôm dày 0,062 inch
  • Kích thước: 3,5 × 19 × 17 inch, cộng 0,6 inch phần tay cầm
  • Trọng lượng tịnh: 6,61 kg / 14,6 lbs
  • Trọng lượng đóng gói: 8,34 kg / 18,4 lbs
  • Bridge: Không hỗ trợ.

Cục đẩy công suất Peavey IPR2 7500 là mẫu power amplifier 2 kênh công suất cao thuộc dòng IPR2, hướng đến các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp cần khả năng khuếch đại mạnh nhưng vẫn đảm bảo tính cơ động. Thiết bị sử dụng mạch khuếch đại Class D tốc độ cao kết hợp nguồn chuyển mạch cộng hưởng, hỗ trợ tải từ 2 Ohm cùng hệ thống bảo vệ toàn diện, phù hợp cho sân khấu, hội trường, sự kiện, PA và các hệ thống âm thanh lưu động.

Cục Đẩy Công Suất Peavey IPR2 7500

Công suất cao, hỗ trợ tải từ 2 Ohm

Peavey IPR2 7500 được thiết kế để cung cấp công suất lớn trên cả hai kênh, đồng thời có khả năng làm việc với các mức trở kháng 2 Ohm, 4 Ohm và 8 Ohm. Đây là ưu điểm đáng chú ý khi thiết bị cần phối ghép với nhiều loại loa passive có cấu hình công suất khác nhau.

Ở mức 2 kênh × 2 Ohm, IPR2 7500 đạt 4.750W burst với thời gian lặp 20 ms và 3.750W tại 1% THD khi cả hai kênh hoạt động ở 1 kHz.

Với tải 2 kênh × 4 Ohm, công suất đạt 2.800W burst, 2.450W tại 1% THD và 2.020W tại 0,15% THD. Ở mức 8 Ohm, ampli cung cấp 1.550W burst, 1.425W tại 1% THD và 1.200W tại 0,15% THD.

Các mức công suất này cho phép người dùng lựa chọn cấu hình loa phù hợp với từng hệ thống, đồng thời cần tính toán chính xác trở kháng tổng và công suất thực tế của loa trước khi phối ghép.

Class D kết hợp nguồn chuyển mạch cộng hưởng

Peavey IPR2 7500 sử dụng mạch khuếch đại Class D tốc độ cao cùng nguồn điện chuyển mạch cộng hưởng. Cấu trúc này giúp thiết bị đạt công suất lớn nhưng vẫn duy trì thiết kế tương đối nhỏ gọn so với các dòng ampli công suất truyền thống.

Trọng lượng tịnh của ampli chỉ khoảng 6,61 kg, tạo thuận lợi khi lắp đặt trong tủ rack hoặc thường xuyên vận chuyển giữa các địa điểm.

Hệ thống làm mát sử dụng 3 quạt có tốc độ thay đổi theo nhiệt độ. Khi điều kiện vận hành thay đổi, tốc độ quạt được điều chỉnh để hỗ trợ tản nhiệt cho ampli.

Khả năng kiểm soát loa với Damping Factor cao

IPR2 7500 sở hữu Damping Factor lớn hơn 200:1 tại 8 Ohm trong dải 20 Hz – 1 kHz. Thông số này được quan tâm khi phối ghép ampli với các hệ thống loa có woofer công suất lớn, đặc biệt trong những cấu hình yêu cầu khả năng kiểm soát dải trầm tốt.

Bên cạnh đó, ampli có Slew Rate lớn hơn 12V/µs cùng dải đáp ứng tần số 20 Hz – 25 kHz, +0/-3 dB. Các thông số này giúp thiết bị đáp ứng nguồn âm thanh có dải tần rộng trong nhiều ứng dụng PA và sân khấu.

Cục Đẩy Công Suất Peavey IPR2 7500

Tích hợp crossover 100 Hz

Peavey trang bị cho IPR2 7500 bộ crossover 100 Hz có thể bật/tắt trên từng kênh. Bộ lọc sử dụng cấu trúc bậc 2 cho high-pass và bậc 3 cho low-pass.

Tính năng này giúp đơn giản hóa việc phân chia dải tần khi xây dựng hệ thống gồm loa full-range và loa subwoofer. Người dùng có thể thiết lập mỗi kênh theo cấu hình loa thực tế mà không nhất thiết phải sử dụng thêm thiết bị phân tần bên ngoài.

Đây là tính năng hữu ích đối với các hệ thống sân khấu, hội trường, sự kiện hoặc PA cần tách riêng tín hiệu cho loa full và sub.

DDT cùng nhiều cơ chế bảo vệ

IPR2 7500 được tích hợp công nghệ DDT (Distortion Detection Technique) của Peavey nhằm kiểm soát hiện tượng méo khi ampli hoạt động ở mức công suất cao hoặc gần giới hạn tải.

Ngoài DDT, thiết bị còn được trang bị nhiều lớp bảo vệ để tăng độ an toàn trong quá trình vận hành, bao gồm:

  • Bảo vệ quá nhiệt.
  • Bảo vệ DC.
  • Bảo vệ tín hiệu subsonic.
  • Bảo vệ khi tải không phù hợp.
  • Bảo vệ điện áp quá thấp.
  • Bảo vệ điện áp quá cao.

Hệ thống LED độc lập trên từng kênh hiển thị các trạng thái Active, Signal, DDT, Temperature và DC. Nhờ đó, người dùng có thể theo dõi tình trạng hoạt động của ampli trực tiếp trên mặt máy.

Kết nối linh hoạt cho hệ thống PA

Phần đầu vào của Peavey IPR2 7500 gồm hai cổng combo XLR/1/4 inch, cho phép kết nối với mixer, vang số, processor hoặc các thiết bị xử lý tín hiệu khác.

Hai ngõ Thru 1/4 inch hỗ trợ truyền tiếp tín hiệu sang các thiết bị tiếp theo trong hệ thống. Phần đầu ra sử dụng đầu nối twist-lock 2 pin và 4 pin, phù hợp với các hệ thống loa công suất lớn và cấu hình lắp đặt chuyên nghiệp.

Ampli có voltage gain x40, tương đương +32 dB. Độ nhạy đầu vào đạt khoảng 2,25V ở công suất định mức 4 Ohm và 2,195V tại 2 Ohm, tạo điều kiện thuận lợi khi phối hợp cùng nhiều thiết bị xử lý tín hiệu phía trước.

Thiết kế rack 19 inch, trọng lượng chỉ 6,61 kg

Peavey IPR2 7500 sở hữu kiểu dáng tiêu chuẩn rack 19 inch, phù hợp để lắp đặt trong tủ thiết bị hoặc hệ thống âm thanh chuyên nghiệp.

Thiết bị có chiều cao khoảng 3,5 inch, chiều sâu khoảng 17 inch tính từ mặt trước và thêm khoảng 0,6 inch cho phần tay cầm. Phần thân sử dụng nhôm dày 0,062 inch, góp phần duy trì độ chắc chắn trong khi vẫn giữ trọng lượng ở mức thấp.

Với khối lượng khoảng 6,61 kg, IPR2 7500 đặc biệt thuận tiện cho các hệ thống phải thường xuyên tháo lắp, vận chuyển như sân khấu, sự kiện, DJ và âm thanh lưu động.

Ứng dụng của Peavey IPR2 7500

Sở hữu công suất lớn, khả năng hoạt động với tải từ 2 Ohm và thiết kế gọn nhẹ, Peavey IPR2 7500 có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống âm thanh chuyên nghiệp như:

  • Hệ thống PA công suất lớn.
  • Sân khấu và biểu diễn.
  • Hội trường, sự kiện.
  • Hệ thống loa full công suất cao.
  • Hệ thống loa subwoofer.
  • Nhà hàng, câu lạc bộ.
  • DJ và âm thanh lưu động.
  • Các hệ thống sử dụng loa 2 Ohm, 4 Ohm hoặc 8 Ohm.

Khi lựa chọn loa phối ghép, nên căn cứ đồng thời vào trở kháng, công suất RMS, cách mắc loa và nhu cầu sử dụng thực tế để đảm bảo ampli hoạt động ổn định.

Mua Cục đẩy Peavey IPR2 7500 chính hãng tại VD-GROUP

VD-GROUP cung cấp cục đẩy công suất Peavey IPR2 7500 chính hãng, phù hợp cho các hệ thống âm thanh gia đình, kinh doanh và chuyên nghiệp cần nguồn khuếch đại công suất cao.

Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tư vấn phối ghép IPR2 7500 với loa passive, loa sub, mixer, vang số và các thiết bị xử lý tín hiệu theo cấu hình thực tế. Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn hệ thống, báo giá và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.

CÔNG TY CỔ PHẦN VD-GROUP

  • Showroom Hà Nội: Số 4, NV1, KĐT Rose Town 79 Ngọc Hồi, P. Yên Sở, Hà Nội.
  • Showroom HCM: Số 20J3 đường DD7-1, KDC An Sương, P. Đông Hưng Thuận, TP.HCM.
  • Website: vd-group.net
  • Fanpage: VD-GROUP.

Thông số kỹ thuật

  • Loại: Cục đẩy công suất 2 kênh
  • Công nghệ khuếch đại: Class D tốc độ cao
  • Nguồn: Nguồn điện chuyển mạch cộng hưởng
  • Công suất 2 kênh × 2 Ohm: 4.750W burst 20 ms / 3.750W tại 1% THD
  • Công suất 2 kênh × 4 Ohm: 2.800W burst 20 ms / 2.450W tại 1% THD / 2.020W tại 0,15% THD
  • Công suất 2 kênh × 8 Ohm: 1.550W burst 20 ms / 1.425W tại 1% THD / 1.200W tại 0,15% THD
  • Trở kháng tối thiểu: 2 Ohm
  • Điện áp RMS tối đa: 124V
  • Đáp ứng tần số: 20 Hz – 25 kHz, +0/-3 dB
  • CMRR đầu vào: > -75 dB tại 1 kHz
  • Voltage Gain: x40, +32 dB
  • Crossover: 100 Hz, chuyển đổi
  • Độ méo 2 kênh × 2 Ohm: <0,5% ở 3.280W, giảm xuống 3.000W tại 20 kHz
  • Độ méo 2 kênh × 4 Ohm: <0,15% ở 2.000W
  • Độ méo 2 kênh × 8 Ohm: <0,15% ở 1.200W
  • Crosstalk: > -85 dB tại 1 kHz, 1.000W/8 Ohm
  • Hum & Noise: > -106 dB, A-weighted
  • Slew Rate: >12V/µs
  • Damping Factor: >200:1 tại 8 Ohm, 20 Hz – 1 kHz
  • Độ nhạy đầu vào: 2,25V ±3% tại 4 Ohm; 2,195V ±3% tại 2 Ohm
  • Trở kháng đầu vào: 20 kOhm balanced / 10 kOhm unbalanced
  • Làm mát: 3 quạt tốc độ biến thiên theo nhiệt độ
  • Điều khiển: 2 attenuator mặt trước, công tắc lựa chọn crossover
  • Đèn báo: Active, Signal, DDT, Temperature và DC trên mỗi kênh
  • Bảo vệ: Thermal, DC, Subsonic, tải không phù hợp, quá áp và thấp áp
  • Đầu vào: 2 combo XLR/1/4 inch
  • Đầu ra: 2 Thru 1/4 inch, 1 đầu twist-lock 2 pin và 1 đầu twist-lock 4 pin
  • Vật liệu: Nhôm dày 0,062 inch
  • Kích thước: 3,5 × 19 × 17 inch, cộng 0,6 inch phần tay cầm
  • Trọng lượng tịnh: 6,61 kg / 14,6 lbs
  • Trọng lượng đóng gói: 8,34 kg / 18,4 lbs
  • Bridge: Không hỗ trợ.

Sản phẩm liên quan

Xem thêm

Bài viết liên quan