• Thương hiệu:
  • SKU: CODA LINUS14/14D
  • Bảo hành: 24 Tháng
  • Đơn vị: Chiếc
  • Trạng thái: Hàng mới 100%

Giao hàng đúng hẹn

Bảo hành chính hãng

1 Đổi 1 trong 7 ngày

Tư vấn miễn phí 24/7

Vì sao nên chọn ITC Audio

Thương hiệu uy tín trên 63 quốc gia

Nhà máy sản xuất quy mô lớn

Đội ngũ kỹ sư tay nghề cao

Sản phẩm tích hợp đa dạng

Dịch vụ bảo hành chất lượng

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

  • Số kênh đầu ra: 4
  • Loại tầng khuếch đại: Class D-IC
  • Tần số lấy mẫu/bộ sâu bit: 96 kHz / 24 bit
  • Analog input (22 Hz – 20 kHz, 4 Ω): Không trọng số: >108 dB; Trọng số A: >111 dB
  • Digital input (22 Hz – 20 kHz, 4 Ω): Không trọng số: >116 dB; Trọng số A: >119 dB
  • Đáp tuyến tần số: 20 Hz – 20 kHz (+0.0 dB /-1.0 dB) với tải 8 Ω (CLEAR preset); Tải 4 Ω @ 1/2 công suất đầu ra, 20 Hz – 20 kHz: < 0.005%
  • Tín hiệu đầu vào AES/EBU: Tối thiểu 2.70 ms
  • Tín hiệu đầu vào analog: Tối thiểu 2.00 ms
  • Giới hạn dòng khởi động
  • Giới hạn nhiệt
  • DC đầu ra
  • Quá dòng SMPS
  • Quá tải đầu ra
  • Trạng thái tắt tiếng, Giới hạn, Tín hiệu, Cảm biến, Bảo vệ, Ethernet Control Active, Digital Signal Locked, DANTE (LINUS14D), Nguồn bật
  • KẾT NỐI ETHERNET: 2 x RJ45 100 Mbps (Control); 1 x RJ45 100 Mbps
  • Kết nối đầu vào: Neutrik 32A powerCON®
  • Điện áp đầu vào cao: 180V – 265V (tự động chọn dải)
  • Điện áp đầu vào thấp: 90V – 132V (tự động chọn dải)
  • Tần số nguồn: 47 – 63 Hz
  • Tiêu thụ năng lượng: Standby: 17.6 W; Idle: 191 W; 1/4 công suất: 3200 W
  • Nguồn tín hiệu đầu vào: Analog, AES/EBU, DANTE
  • Trở kháng ngõ vào analog (cân bằng): 12 kΩ
  • Mức tín hiệu đầu vào tối đa (analog): +18 dBu / 6.15 Vrms
  • Kết nối ngõ vào: 4x XLR3 Analog IN; 2x XLR5 Sensor IN; 1x RJ45 LINET IN (8x CH); 1x RJ45 LINET LINK (8x CH); 1x RJ45 DANTE IN (4x CH); 1x RJ45 AUX
  • Định dạng tín hiệu số hỗ trợ: 32 kHz đến 192 kHz
  • Công suất RMS: 1800 W @ 8 Ω; 3500 W @ 4 Ω; 4400 W @ 2.7 Ω; 4500 W @ 2 Ω
  • Công suất đỉnh: 3600 W pk @ 8 Ω; 7000 W pk @ 4 Ω; 6500 W pk @ 2.7 Ω; 5200 W pk @ 2 Ω
  • Damping factor (tải 8 Ω, 1 kHz): 2500
  • Tải đầu ra tối thiểu: 2 Ω (nominal), 2.7 Ω (Sensor Control)
  • Kết nối ngõ ra: 2x Neutrik NL4 speakON®; 1x Neutrik NL8 speakON®
  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +55°C (41°F đến 131°F)
  • Quạt làm mát: 2 quạt điều khiển nhiệt độ, thoát nhiệt phía sau
  • Kích thước (WxHxD): 483.5 x 88 x 454.18 mm / 19.04” x 3.46” x 17.88” (2U rack)
  • Kích thước đóng gói: 675 x 130 x 560 mm
  • Trọng lượng tịnh: 14.75 kg / 32.5 lbs
  • Trọng lượng vận chuyển: 17.5 kg / 38.6 lbs
  • Thể tích: 0.049 m³ / 1.73 ft³

Cục đẩy công suất CODA LINUS14/14D là bộ khuếch đại 4 kênh tích hợp DSP và khả năng kết nối mạng, được phát triển cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp đòi hỏi công suất lớn, khả năng xử lý tín hiệu chính xác và vận hành ổn định. Với công suất 4 × 3500W, thiết bị sở hữu thiết kế nhỏ gọn chuẩn rack 19 inch, chiều cao 2U, thuận tiện cho việc lắp đặt trong tủ thiết bị và triển khai tại nhiều công trình âm thanh.

Sản phẩm hỗ trợ 4 đầu vào âm thanh, cho phép lựa chọn tín hiệu analog, AES3 hoặc LiNET kỹ thuật số. Riêng phiên bản LINUS14D được trang bị thêm kết nối Dante, mở rộng khả năng truyền tải và phân phối tín hiệu âm thanh qua mạng Ethernet. Hệ thống định tuyến linh hoạt giúp người dùng dễ dàng phân bổ tín hiệu đến từng kênh đầu ra theo yêu cầu cấu hình.

Cục Đẩy Công Suất CODA LINUS14/14D

Công nghệ khuếch đại Class D-IC và xử lý tín hiệu hiệu quả

CODA LINUS14/14D ứng dụng công nghệ khuếch đại Class D-IC, hướng đến khả năng tái tạo âm thanh chính xác, độ méo thấp và dải động rộng. Thiết kế này hỗ trợ duy trì độ trong trẻo của tín hiệu, đồng thời đáp ứng yêu cầu vận hành ở cường độ cao trong các hệ thống biểu diễn chuyên nghiệp.

Nhờ kết hợp công suất khuếch đại lớn với bộ xử lý tín hiệu tích hợp, thiết bị giúp tối ưu hiệu suất toàn hệ thống, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các chương trình biểu diễn trực tiếp, sự kiện quy mô lớn và công trình lắp đặt cố định.

LINUS Core – Nền tảng DSP chuyên sâu

Bộ xử lý LINUS Core sử dụng DSP SHARC dạng dấu phẩy động, cung cấp năng lực xử lý mạnh mẽ cho các thuật toán âm thanh tiên tiến. Hệ thống tích hợp bộ lọc IIR và DS-FIR pha tuyến tính, hỗ trợ kiểm soát đáp tuyến tần số và đặc tính pha nhằm nâng cao độ chính xác khi tái tạo âm thanh.

Bên cạnh đó, các thuật toán giới hạn tín hiệu dự đoán và phụ thuộc tần số giúp tối ưu khoảng dự trữ động, kiểm soát công suất đầu ra và duy trì độ trung thực của âm thanh trong điều kiện hoạt động cường độ cao. Đây là nền tảng quan trọng để đảm bảo sự đồng bộ giữa bộ khuếch đại và hệ thống loa.

Cục Đẩy Công Suất CODA LINUS14/14D

Kết nối Dante và LiNET linh hoạt

CODA LINUS14/14D hỗ trợ nhiều phương thức truyền dẫn tín hiệu số, đáp ứng các yêu cầu kết nối khác nhau trong hệ thống âm thanh chuyên nghiệp.

  • Dante: Có trên phiên bản LINUS14D, cho phép truyền tải tín hiệu âm thanh kỹ thuật số qua mạng Ethernet, thuận tiện khi tích hợp với các thiết bị tương thích.
  • LiNET: Hỗ trợ truyền tối đa 8 tín hiệu âm thanh số qua cáp CAT5e có vỏ bọc chống nhiễu. Tín hiệu có thể được chuyển tiếp qua cổng LiNET Link Out để kết nối nối tiếp nhiều thiết bị.
  • Định tuyến tín hiệu: Cho phép cấu hình từ xa hoặc thao tác trực tiếp thông qua các nút điều khiển trên bảng điều khiển.

Nhờ khả năng kết nối đa dạng, thiết bị giúp đơn giản hóa việc triển khai hệ thống, tăng tính linh hoạt khi mở rộng cấu hình và hỗ trợ quản lý đường tín hiệu hiệu quả hơn.

Comparator – Kiểm soát chính xác loa subwoofer

Một điểm đáng chú ý trên CODA LINUS14/14D là mạch Comparator được thiết kế để hỗ trợ các dòng loa subwoofer sử dụng công nghệ Sensor Controlled. Hệ thống có 4 đầu vào cảm biến thông qua 2 cổng Neutrik XLR 5 chân, phục vụ việc thu nhận thông tin chuyển động của củ loa.

Dựa trên tín hiệu phản hồi từ cảm biến, mạch điều khiển điều chỉnh hoạt động của bộ khuếch đại nhằm hạn chế sai lệch trong quá trình chuyển động của màng loa. Cơ chế điều khiển vòng kín này giúp cải thiện khả năng kiểm soát dải trầm, giảm méo do củ loa và thùng loa, đồng thời nâng cao độ chính xác khi tái tạo các tín hiệu tần số thấp.

Phần mềm quản lý và giám sát hệ thống

Phần mềm quản lý LINUS cung cấp giao diện trực quan để cấu hình, hiệu chỉnh và giám sát thiết bị. Người dùng có thể điều chỉnh thông số xử lý tín hiệu, thiết lập phương án định tuyến và theo dõi hoạt động của hệ thống từ máy tính.

Phần mềm hỗ trợ macOS và Windows, đồng thời cung cấp giao diện dành cho máy tính bảng tương thích. Điều này giúp kỹ thuật viên thuận tiện hơn trong quá trình thiết lập, vận hành và tối ưu hệ thống tại hiện trường.

Cục Đẩy Công Suất CODA LINUS14/14D

Ứng dụng của CODA LINUS14/14D

Thiết bị được tích hợp các cấu hình preset dành cho nhiều hệ thống loa tương thích, hỗ trợ rút ngắn thời gian thiết lập và tối ưu hiệu quả phối ghép.

Các dòng loa có preset nhà máy bao gồm:

  • AiRAY, CiRAY, ViRAY, N-RAY, TiRAY, CoRAY
  • APS Series và N-APS Series
  • HOPS Series và CUE Series
  • G-Series và D-Series
  • SC SUB Series và U-Subs

Với công suất lớn, DSP tích hợp, khả năng kết nối mạng và cơ chế kiểm soát loa subwoofer, CODA LINUS14/14D phù hợp cho hệ thống âm thanh lưu diễn, sân khấu biểu diễn, hội trường, AV doanh nghiệp, công trình lắp đặt cố định và các ứng dụng âm thanh di động chuyên nghiệp.

VD-GROUP – Đơn vị cung cấp thiết bị âm thanh CODA chuyên nghiệp

VD-GROUP cung cấp thiết bị và giải pháp âm thanh phục vụ các công trình biểu diễn, hội trường, nhà hát và hệ thống âm thanh chuyên dụng. Khách hàng được tư vấn lựa chọn thiết bị dựa trên quy mô công trình, yêu cầu kỹ thuật và ngân sách đầu tư, từ đó xây dựng cấu hình phù hợp với mục đích sử dụng.

Những lợi ích khi lựa chọn thiết bị tại VD-GROUP

  1. Thông tin sản phẩm minh bạch: Hỗ trợ khách hàng tìm hiểu thông số kỹ thuật, nguồn gốc sản phẩm và chính sách bảo hành áp dụng.
  2. Tư vấn phối ghép chuyên nghiệp: Hỗ trợ lựa chọn bộ khuếch đại, loa và thiết bị xử lý tín hiệu tương thích với hệ thống.
  3. Hỗ trợ kỹ thuật: Đồng hành trong quá trình xây dựng cấu hình, triển khai và vận hành thiết bị theo yêu cầu thực tế.
  4. Giải pháp đa dạng: Đáp ứng nhu cầu âm thanh cho sân khấu, trung tâm hội nghị, nhà hát, hội trường và các dự án AV chuyên nghiệp.

VD-GROUP – Tư vấn và triển khai hệ thống âm thanh CODA

Với định hướng cung cấp giải pháp âm thanh theo nhu cầu thực tế, VD-GROUP hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn thiết bị đến phối ghép và xây dựng cấu hình tổng thể. Mỗi phương án được cân nhắc dựa trên yêu cầu về công suất, khả năng kết nối, đặc điểm không gian và hiệu quả vận hành của công trình.

CÔNG TY CỔ PHẦN VD-GROUP

  • Showroom Hà Nội: Số 4, NV1, KĐT Rose Town, 79 Ngọc Hồi, P. Yên Sở, Hà Nội.
  • Showroom TP.HCM: Số 20J3 đường DD7-1, KDC An Sương, P. Đông Hưng Thuận, TP.HCM.
  • Tư vấn kinh doanh: Anh Sỹ – 0985 133 038; Anh Luân – 0989 672 379.
  • Website: vd-group.net.
  • Fanpage: VD-GROUP.

Liên hệ VD-GROUP để được tư vấn chi tiết về cục đẩy công suất DSP mạng CODA LINUS14/14D, lựa chọn phiên bản phù hợp, phối ghép với hệ thống loa tương thích và xây dựng giải pháp âm thanh chuyên nghiệp đáp ứng yêu cầu về công suất, xử lý tín hiệu và khả năng kiểm soát hệ thống.

Thông số kỹ thuật

  • Số kênh đầu ra: 4
  • Loại tầng khuếch đại: Class D-IC
  • Tần số lấy mẫu/bộ sâu bit: 96 kHz / 24 bit
  • Analog input (22 Hz – 20 kHz, 4 Ω): Không trọng số: >108 dB; Trọng số A: >111 dB
  • Digital input (22 Hz – 20 kHz, 4 Ω): Không trọng số: >116 dB; Trọng số A: >119 dB
  • Đáp tuyến tần số: 20 Hz – 20 kHz (+0.0 dB /-1.0 dB) với tải 8 Ω (CLEAR preset); Tải 4 Ω @ 1/2 công suất đầu ra, 20 Hz – 20 kHz: < 0.005%
  • Tín hiệu đầu vào AES/EBU: Tối thiểu 2.70 ms
  • Tín hiệu đầu vào analog: Tối thiểu 2.00 ms
  • Giới hạn dòng khởi động
  • Giới hạn nhiệt
  • DC đầu ra
  • Quá dòng SMPS
  • Quá tải đầu ra
  • Trạng thái tắt tiếng, Giới hạn, Tín hiệu, Cảm biến, Bảo vệ, Ethernet Control Active, Digital Signal Locked, DANTE (LINUS14D), Nguồn bật
  • KẾT NỐI ETHERNET: 2 x RJ45 100 Mbps (Control); 1 x RJ45 100 Mbps
  • Kết nối đầu vào: Neutrik 32A powerCON®
  • Điện áp đầu vào cao: 180V – 265V (tự động chọn dải)
  • Điện áp đầu vào thấp: 90V – 132V (tự động chọn dải)
  • Tần số nguồn: 47 – 63 Hz
  • Tiêu thụ năng lượng: Standby: 17.6 W; Idle: 191 W; 1/4 công suất: 3200 W
  • Nguồn tín hiệu đầu vào: Analog, AES/EBU, DANTE
  • Trở kháng ngõ vào analog (cân bằng): 12 kΩ
  • Mức tín hiệu đầu vào tối đa (analog): +18 dBu / 6.15 Vrms
  • Kết nối ngõ vào: 4x XLR3 Analog IN; 2x XLR5 Sensor IN; 1x RJ45 LINET IN (8x CH); 1x RJ45 LINET LINK (8x CH); 1x RJ45 DANTE IN (4x CH); 1x RJ45 AUX
  • Định dạng tín hiệu số hỗ trợ: 32 kHz đến 192 kHz
  • Công suất RMS: 1800 W @ 8 Ω; 3500 W @ 4 Ω; 4400 W @ 2.7 Ω; 4500 W @ 2 Ω
  • Công suất đỉnh: 3600 W pk @ 8 Ω; 7000 W pk @ 4 Ω; 6500 W pk @ 2.7 Ω; 5200 W pk @ 2 Ω
  • Damping factor (tải 8 Ω, 1 kHz): 2500
  • Tải đầu ra tối thiểu: 2 Ω (nominal), 2.7 Ω (Sensor Control)
  • Kết nối ngõ ra: 2x Neutrik NL4 speakON®; 1x Neutrik NL8 speakON®
  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +55°C (41°F đến 131°F)
  • Quạt làm mát: 2 quạt điều khiển nhiệt độ, thoát nhiệt phía sau
  • Kích thước (WxHxD): 483.5 x 88 x 454.18 mm / 19.04” x 3.46” x 17.88” (2U rack)
  • Kích thước đóng gói: 675 x 130 x 560 mm
  • Trọng lượng tịnh: 14.75 kg / 32.5 lbs
  • Trọng lượng vận chuyển: 17.5 kg / 38.6 lbs
  • Thể tích: 0.049 m³ / 1.73 ft³

Sản phẩm liên quan

Xem thêm

Bài viết liên quan