• Thương hiệu:
  • SKU: Peavey IPR2 2000
  • Bảo hành: 24 Tháng
  • Đơn vị: Chiếc
  • Trạng thái: Hàng mới 100%

Giao hàng đúng hẹn

Bảo hành chính hãng

1 Đổi 1 trong 7 ngày

Tư vấn miễn phí 24/7

Vì sao nên chọn ITC Audio

Thương hiệu uy tín trên 63 quốc gia

Nhà máy sản xuất quy mô lớn

Đội ngũ kỹ sư tay nghề cao

Sản phẩm tích hợp đa dạng

Dịch vụ bảo hành chất lượng

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

  • 530W RMS x 2 tại 4 ohms
  • 900W RMS x 2 tại 2 ohms
  • Trọng lượng ánh sáng
  • Tín hiệu cá nhân qua 1/4 “jack cắm trên mỗi kênh.
  • Combi XLR 1/4 “đầu vào
  • Chức năng quản lý đầy đủ Loa DSP
  • 120ms chậm trễ cho mỗi kênh
  • 4 băng tần của cân bằng tham số cho mỗi kênh
  • Khóa bảo mật
  • 2 – Kênh độc lập kỹ thuật số và assingable thứ tư để Linkwitz-Riley crossover
  • Lớp sở hữu trí tuệ mang tính cách mạng D cấu trúc liên kết
  • Setup Wizard
  • DDT
  • MAXX Bass ®
  • Kiểm soát đầu vào Detented
  • Sừng EQ mỗi kênh
  • Kết nối đầu ra Speakon
  • Màn hình LCD màu xanh backlit
  • LED chiếu sáng
  • Trọng lượng Unpacked: 8,82 £ (4 kg)
  • Trọng lượng đóng gói: £ 12,13 (5,5 kg)
  • Chiều rộng đóng gói: 14.75 “(37,465 cm)
  • Chiều cao đóng gói: 21.65 “(54,991 cm)
  • Độ sâu đóng gói: 6,3 “(16,002 cm)

Cục đẩy công suất Peavey IPR2 2000 là power amplifier 2 kênh thuộc dòng IPR2, được thiết kế theo hướng gọn nhẹ nhưng vẫn đáp ứng yêu cầu khuếch đại công suất cho sân khấu, hội trường, sự kiện và các hệ thống PA. Sản phẩm sử dụng mạch Class D tốc độ cao kết hợp nguồn chuyển mạch cộng hưởng, hỗ trợ tải từ 2Ω và đạt tối đa 1100W/kênh ở mức burst 20ms.

Cục Đẩy Công Suất Peavey IPR2 2000

Peavey IPR2 2000 có gì đáng chú ý?

  • Power amplifier 2 kênh, hỗ trợ tải tối thiểu 2Ω.
  • Công suất tối đa 1100W/kênh ở 2Ω, burst 20ms.
  • Công suất 900W/kênh tại 2Ω ở 1% THD.
  • Mạch khuếch đại Class D tốc độ cao.
  • Nguồn chuyển mạch cộng hưởng giúp tối ưu hiệu suất và trọng lượng.
  • Trọng lượng chỉ khoảng 3,23kg.
  • Crossover Linkwitz-Riley 24dB/oct cho từng kênh.
  • Tích hợp màn hình LCD và navigation encoder để cài đặt.
  • Công nghệ DDT hỗ trợ kiểm soát clipping.
  • Quạt 80mm tự điều chỉnh tốc độ theo nhiệt độ.
  • Hệ thống bảo vệ nhiệt, DC, subsonic, tải không phù hợp và điện áp bất thường.

Thiết kế rack nhẹ chỉ 3,23kg

Một trong những điểm nổi bật của Peavey IPR2 2000 nằm ở trọng lượng rất nhẹ so với công suất mà thiết bị cung cấp. Với khối lượng khoảng 3,23kg, mẫu cục đẩy này thuận tiện cho việc vận chuyển, lắp đặt và tháo ráp trong các hệ thống âm thanh lưu động.

Phần vỏ sử dụng nhôm dày 0,062 inch, kết hợp kiểu dáng rack tiêu chuẩn 19 inch. Kích thước thiết bị khoảng 3,5 x 19 x 10,5 inch, phù hợp bố trí trong tủ rack hoặc các bộ thiết bị âm thanh chuyên nghiệp.

Cấu trúc nhẹ đặc biệt hữu ích với các đơn vị thường xuyên di chuyển thiết bị cho sân khấu, sự kiện, chương trình lưu động hoặc hệ thống cho thuê âm thanh.

Class D tốc độ cao, tối ưu hiệu suất

Peavey IPR2 2000 được xây dựng trên nền tảng Class D tốc độ cao, đi cùng nguồn điện chuyển mạch cộng hưởng. Thiết kế này giúp cục đẩy đạt hiệu suất khuếch đại tốt mà không cần sử dụng hệ thống tản nhiệt quá lớn.

Việc giảm trọng lượng phần cứng cũng giúp IPR2 2000 trở thành lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần nhiều thiết bị công suất nhưng vẫn muốn hạn chế tổng khối lượng của bộ rack.

Bên cạnh đó, quạt làm mát 80mm có khả năng thay đổi tốc độ theo nhiệt độ, hỗ trợ duy trì điều kiện vận hành phù hợp khi thiết bị hoạt động trong thời gian dài.

Cục Đẩy Công Suất Peavey IPR2 2000

Công suất 2 kênh, hỗ trợ tải xuống 2Ω

Khả năng làm việc với nhiều mức trở kháng giúp Peavey IPR2 2000 có thêm sự linh hoạt khi phối ghép loa. Cục đẩy hỗ trợ tải tối thiểu 2Ω, đồng thời cung cấp các mức công suất khác nhau theo từng trở kháng.

Trở kháng Burst 20ms 1% THD
2Ω 1100W/kênh 900W/kênh
4Ω 600W/kênh 570W/kênh
8Ω 370W/kênh 325W/kênh

Nhờ đó, IPR2 2000 có thể sử dụng với nhiều cấu hình loa khác nhau. Khi lựa chọn mức tải, cần dựa trên trở kháng thực tế của loa và yêu cầu công suất của toàn bộ hệ thống để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định.

DDT hạn chế hiện tượng clipping

Peavey trang bị cho IPR2 2000 công nghệ DDT – Distortion Detection Technique, có khả năng nhận biết tình trạng tín hiệu bị méo do hệ thống hoạt động ở mức cao và hỗ trợ kiểm soát clipping.

Tính năng này đặc biệt hữu ích trong những trường hợp cục đẩy phải cung cấp công suất lớn trong thời gian dài. DDT giúp hạn chế tình trạng tín hiệu bị cắt quá mức, đồng thời góp phần bảo vệ loa khi hệ thống hoạt động gần giới hạn công suất.

Crossover Linkwitz-Riley 24dB/oct

Cục đẩy được tích hợp crossover Linkwitz-Riley 24dB/oct, cho phép thiết lập riêng trên từng kênh. Người dùng có thể lựa chọn các chế độ High Pass, Normal hoặc Low Pass tùy theo cấu hình hệ thống.

Tính năng này giúp IPR2 2000 có thể đảm nhiệm nhiều vai trò khác nhau trong hệ thống âm thanh, từ khuếch đại loa full-range đến phối hợp với loa subwoofer cần phân chia dải tần.

Màn hình LCD và bộ điều khiển trực quan

Không chỉ sở hữu hai núm attenuator độc lập ở mặt trước, Peavey IPR2 2000 còn được trang bị màn hình LCD cùng bộ điều khiển navigation encoder dạng nhấn.

Thông qua giao diện này, người dùng có thể truy cập và thiết lập nhiều thông số của cục đẩy như:

  • Input Mode.
  • Parametric EQ.
  • Crossover.
  • Chế độ HPF.
  • Chế độ Normal.
  • Chế độ LPF.
  • Các tùy chọn cấu hình âm thanh khác.

Việc đưa hệ thống điều khiển vào ngay trên cục đẩy giúp quá trình thiết lập thuận tiện hơn, đặc biệt với những hệ thống cần thay đổi cấu hình trong quá trình vận hành.

Kết nối và hệ thống bảo vệ

Phía sau Peavey IPR2 2000 được bố trí các cổng combo XLR/1/4 inch cho tín hiệu đầu vào, cùng đường Thru output để kết nối và phân phối tín hiệu sang thiết bị khác.

Phần đầu ra loa hỗ trợ twist-lock và 1/4 inch, mang lại nhiều lựa chọn khi kết nối với hệ thống loa.

Cục đẩy cũng được trang bị hệ thống bảo vệ gồm:

  • Bảo vệ quá nhiệt.
  • Bảo vệ DC.
  • Bảo vệ tín hiệu subsonic.
  • Bảo vệ khi tải không phù hợp.
  • Bảo vệ điện áp cao.
  • Bảo vệ điện áp thấp.
  • DDT chống clipping.

Mặt trước có các đèn báo Active, Signal, DDT, Temperature và DC Protection, giúp người dùng dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động của từng kênh.

Thông số kỹ thuật Peavey IPR2 2000

  • Loại: Power amplifier 2 kênh.
  • Mạch công suất: Class D tốc độ cao.
  • Trở kháng: 2Ω / 4Ω / 8Ω.
  • Công suất 2Ω: 1100W/kênh Burst 20ms; 900W/kênh @1% THD.
  • Công suất 4Ω: 600W/kênh Burst; 570W/kênh @1% THD.
  • Công suất 8Ω: 370W/kênh Burst; 325W/kênh @1% THD.
  • Đáp tuyến tần số: 20Hz – 22kHz.
  • Damping Factor: >215:1 tại 8Ω, 20Hz – 1kHz.
  • Hum & Noise: > -101,5dB A-weighted.
  • Crossover: Linkwitz-Riley 24dB/oct.
  • Chế độ crossover: HPF / Normal / LPF.
  • Màn hình: LCD.
  • Làm mát: Quạt DC 80mm, thay đổi tốc độ theo nhiệt độ.
  • Kích thước: 3,5 x 19 x 10,5 inch.
  • Vỏ máy: Nhôm dày 0,062 inch.
  • Trọng lượng: Khoảng 3,23kg.

Ứng dụng của Peavey IPR2 2000

Với công suất 2 kênh, khả năng hoạt động ở tải 2Ω và thiết kế nhẹ, Peavey IPR2 2000 có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống âm thanh như:

  • Hệ thống âm thanh sân khấu, biểu diễn.
  • Dàn âm thanh hội trường.
  • Âm thanh sự kiện và chương trình lưu động.
  • Nhà hàng, câu lạc bộ và không gian giải trí.
  • Hệ thống loa full-range.
  • Cấu hình loa kết hợp subwoofer.
  • Hệ thống âm thanh cho thuê cần thiết bị dễ vận chuyển.
  • Các bộ rack yêu cầu cục đẩy 2 kênh công suất tốt nhưng trọng lượng thấp.

Mua Peavey IPR2 2000 tại VD-GROUP

VD-GROUP cung cấp cục đẩy công suất Peavey IPR2 2000 cùng các thiết bị âm thanh chuyên nghiệp, hỗ trợ tư vấn phối ghép theo loa, trở kháng và nhu cầu sử dụng thực tế. Khách hàng có thể liên hệ Mr. Sỹ: 0985 133 038 hoặc Mr. Luân: 0989 672 379 để được tư vấn và báo giá.

CÔNG TY CỔ PHẦN VD-GROUP

  • Showroom Hà Nội: Số 4, NV1, KĐT Rose Town 79 Ngọc Hồi, P. Yên Sở, Hà Nội.
  • Showroom HCM: Số 20J3 đường DD7-1, KDC An Sương, P. Đông Hưng Thuận, TP.HCM.
  • Website: vd-group.net
  • Fanpage: VD-GROUP

Thông số kỹ thuật

  • 530W RMS x 2 tại 4 ohms
  • 900W RMS x 2 tại 2 ohms
  • Trọng lượng ánh sáng
  • Tín hiệu cá nhân qua 1/4 “jack cắm trên mỗi kênh.
  • Combi XLR 1/4 “đầu vào
  • Chức năng quản lý đầy đủ Loa DSP
  • 120ms chậm trễ cho mỗi kênh
  • 4 băng tần của cân bằng tham số cho mỗi kênh
  • Khóa bảo mật
  • 2 – Kênh độc lập kỹ thuật số và assingable thứ tư để Linkwitz-Riley crossover
  • Lớp sở hữu trí tuệ mang tính cách mạng D cấu trúc liên kết
  • Setup Wizard
  • DDT
  • MAXX Bass ®
  • Kiểm soát đầu vào Detented
  • Sừng EQ mỗi kênh
  • Kết nối đầu ra Speakon
  • Màn hình LCD màu xanh backlit
  • LED chiếu sáng
  • Trọng lượng Unpacked: 8,82 £ (4 kg)
  • Trọng lượng đóng gói: £ 12,13 (5,5 kg)
  • Chiều rộng đóng gói: 14.75 “(37,465 cm)
  • Chiều cao đóng gói: 21.65 “(54,991 cm)
  • Độ sâu đóng gói: 6,3 “(16,002 cm)

Sản phẩm liên quan

Xem thêm

Bài viết liên quan